Hình nền cho sneered
BeDict Logo

sneered

/snɪə̯d/ /snɪɹd/

Định nghĩa

verb

Khinh khỉnh, nhếch mép, cười khẩy.

Ví dụ :

Giáo viên nhếch mép trước câu trả lời của học sinh, rõ ràng là không hài lòng.