verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, quấy rầy, gây khó chịu. To annoy, to disturb, to irritate. Ví dụ : "Would it bother you if I smoked?" Anh/chị có thấy khó chịu không nếu em hút thuốc? mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, bận tâm, làm phiền. To feel care or anxiety; to make or take trouble; to be troublesome. Ví dụ : "Why do I even bother to try?" Sao tôi còn phải cố gắng làm gì cho mệt vậy? mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phiền, quấy rầy. To do something which is of negligible inconvenience. Ví dụ : ""Excuse me, would you mind bothering to close the window? I'm a little chilly." " Xin lỗi, bạn có thể làm phiền đóng cửa sổ lại giúp tôi được không? Tôi hơi lạnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm phiền, sự quấy rầy. The action of troubling or disturbing someone Ví dụ : "The constant buzzing of the mosquito was a real bothering as I tried to fall asleep. " Tiếng vo ve liên tục của con muỗi là một sự quấy rầy thật sự khi tôi cố gắng ngủ. action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc