verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu tích tắc, kêu tíc tắc. To make a clicking noise similar to the movement of the hands in an analog clock. Ví dụ : "The old grandfather clock in the hallway ticked loudly every second. " Chiếc đồng hồ quả lắc cổ ở hành lang kêu tích tắc rất to mỗi giây. sound time machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, tích. To make a tick or checkmark. Ví dụ : "The teacher ticked off each student's name on the attendance list. " Cô giáo tích vào tên của từng học sinh trong danh sách điểm danh. mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy, hoạt động. To work or operate, especially mechanically. Ví dụ : "He took the computer apart to see how it ticked." Anh ấy tháo rời cái máy tính ra để xem nó hoạt động như thế nào. machine technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ nhẹ, vỗ nhẹ. To strike gently; to pat. Ví dụ : "She gently ticked the baby's back to help him burp. " Cô ấy vỗ nhẹ vào lưng em bé để giúp bé ợ hơi. action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu đã thấy. To add a bird to a list of birds that have been seen (or heard). Ví dụ : "After finally spotting the elusive Scarlet Tanager in the forest, Maria excitedly ticked it on her birdwatching list. " Sau khi cuối cùng cũng nhìn thấy chim Thanh Tước Đỏ khó thấy trong rừng, Maria phấn khích đánh dấu vào tên nó trong danh sách các loài chim đã thấy của mình. bird sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, mua chịu. To go on trust, or credit. Ví dụ : "The shopkeeper ticked groceries to Mrs. Evans until payday because he knew she always paid her debts. " Người bán tạp hóa chịu tiền hàng cho bà Evans đến tận ngày lĩnh lương vì ông biết bà ấy luôn trả nợ đầy đủ. business economy commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, giao phó. To give tick; to trust. Ví dụ : "The shopkeeper ticked him for the groceries until payday. " Người bán hàng tin tưởng cho anh ta mua chịu đồ tạp hóa đến ngày lĩnh lương. attitude value moral character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, phát cáu. Ticked off; annoyed. Ví dụ : "She was really ticked after waiting in line for an hour only to find out the store was closed. " Cô ấy phát cáu thật sự sau khi xếp hàng cả tiếng đồng hồ chỉ để phát hiện ra cửa hàng đóng cửa. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc