Hình nền cho ticked
BeDict Logo

ticked

/ˈtɪkt/ /tɪkt/

Định nghĩa

verb

Kêu tích tắc, kêu tíc tắc.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ quả lắc cổ ở hành lang kêu tích tắc rất to mỗi giây.
verb

Đánh dấu đã thấy.

Ví dụ :

Sau khi cuối cùng cũng nhìn thấy chim Thanh Tước Đỏ khó thấy trong rừng, Maria phấn khích đánh dấu vào tên nó trong danh sách các loài chim đã thấy của mình.