noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính phóng lao, người cầm giáo. A soldier who fights with a spear Ví dụ : "The king's spearman stood guard outside the castle gates, his long weapon ready. " Người lính phóng lao của nhà vua đứng gác bên ngoài cổng lâu đài, cây giáo dài của anh ta luôn sẵn sàng. military weapon person war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc