verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, giao chiến, chiến đấu. To contend in physical conflict, either singly or in war, battle etc. Ví dụ : "A wounded animal will fight like a maniac, relentless, savage and murderous." Một con vật bị thương sẽ đánh nhau như một kẻ điên, không ngừng nghỉ, hung dữ và sát khí. action war military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, giao chiến, chiến đấu. To contend in physical conflict with each other, either singly or in war, battle etc. Ví dụ : "The two boxers have been fighting for more than half an hour." Hai võ sĩ đó đã đánh nhau hơn nửa tiếng đồng hồ rồi. action war military sport society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu tranh, tranh đấu. To strive for something; to campaign or contend for success. Ví dụ : "He fought for the Democrats in the last election." Anh ấy đã đấu tranh cho Đảng Dân chủ trong cuộc bầu cử vừa rồi. action politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, giao chiến, chiến đấu. To conduct or engage in (battle, warfare etc.). Ví dụ : "The battle was fought just over that hill." Trận chiến đã diễn ra ngay bên kia ngọn đồi đó. war military action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, giao chiến, chiến đấu. To engage in combat with; to oppose physically, to contest with. Ví dụ : "My grandfather fought the Nazis in World War II." Ông tôi đã chiến đấu chống lại quân Đức Quốc Xã trong Thế Chiến Thứ Hai. action military war sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, chiến đấu, chống trả. To try to overpower; to fiercely counteract. Ví dụ : "The government pledged to fight corruption." Chính phủ cam kết chiến đấu chống tham nhũng. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, giao chiến. To cause to fight; to manage or manoeuvre in a fight. Ví dụ : "The coach fights the team to stay focused and perform well during the game. " Huấn luyện viên đốc thúc đội, giúp họ tập trung và thi đấu tốt trong trận đấu. military war action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương phản, đối chọi. Of colours or other design elements: to clash; to fail to harmonize. Ví dụ : "The bright orange rug really fights with the pale blue walls in the living room, creating a jarring effect. " Cái thảm màu cam chóe thật sự tương phản với màu tường xanh nhạt trong phòng khách, tạo nên một hiệu ứng rất khó chịu. appearance style art color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, cuộc ẩu đả. An occasion of fighting. Ví dụ : "One of them got stuck in a chokehold and got stabbed to death during the fight." Một trong số họ bị kẹp cổ và đâm chết trong cuộc ẩu đả đó. war action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến trận A battle between opposing armies. Ví dụ : "The history book described the fights between the Romans and the Gauls. " Cuốn sách lịch sử mô tả các trận đánh giữa người La Mã và người Gaul. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả, giao chiến. A physical confrontation or combat between two or more people or groups. Ví dụ : "Watch your language, are you looking for a fight?" Ăn nói cẩn thận đấy, mày muốn ăn đấm à? action war military sport police group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, trận đấu, cuộc đấu. A boxing or martial arts match. Ví dụ : "The boxing fights were very exciting. " Những trận đấu quyền anh rất là hấp dẫn. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột, đấu tranh, tranh chấp. A conflict, possibly nonphysical, with opposing ideas or forces; strife. Ví dụ : "The company's marketing team is having internal fights over the new advertising campaign. " Đội ngũ marketing của công ty đang có những tranh cãi nội bộ về chiến dịch quảng cáo mới. war action society military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, sức chiến đấu, tinh thần chiến đấu. The will or ability to fight. Ví dụ : "That little guy has a bit of fight in him after all. As soon as he saw the size of his opponent, all the fight went out of him." Thằng nhóc đó hóa ra cũng có chút máu chiến đấy. Ngay khi nó thấy đối thủ to lớn cỡ nào, toàn bộ tinh thần chiến đấu của nó tan biến hết. ability war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn chiến đấu. A screen for the combatants in ships. Ví dụ : "During the naval battle, the sailors took cover behind the ship's fights, which protected them from enemy fire. " Trong trận hải chiến, các thủy thủ nấp sau tấm chắn chiến đấu của tàu, giúp họ tránh được hỏa lực của địch. nautical military war vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc