Hình nền cho fights
BeDict Logo

fights

/faɪts/

Định nghĩa

verb

Đánh nhau, giao chiến, chiến đấu.

Ví dụ :

Một con vật bị thương sẽ đánh nhau như một kẻ điên, không ngừng nghỉ, hung dữ và sát khí.
noun

Chiến đấu, sức chiến đấu, tinh thần chiến đấu.

Ví dụ :

Thằng nhóc đó hóa ra cũng có chút máu chiến đấy. Ngay khi nó thấy đối thủ to lớn cỡ nào, toàn bộ tinh thần chiến đấu của nó tan biến hết.