noun🔗ShareTàu cao tốc, xuồng cao tốc. A fast boat, usually small (for 1-8 people)."The family rented a speedboat for a fun afternoon on the lake. "Gia đình đã thuê một chiếc xuồng cao tốc để có một buổi chiều vui vẻ trên hồ.nauticalvehiclesportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu cao tốc, xuồng cao tốc. A boat designed and built for racing."The sleek speedboat roared across the lake during the boat race. "Chiếc xuồng cao tốc bóng bẩy gầm rú trên mặt hồ trong suốt cuộc đua thuyền.nauticalvehiclesportraceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu cao tốc, xuồng máy cao tốc, tàu kéo ván trượt nước. A boat used for waterskiing."The kids were excited to go waterskiing on the speedboat. "Bọn trẻ rất hào hứng đi trượt ván nước trên chiếc tàu kéo ván trượt nước.nauticalvehiclesportsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng tàu cao tốc, lướt bằng tàu cao tốc. To travel by speedboat."We speedboated across the lake to visit Grandma. "Chúng tôi đi tàu cao tốc băng qua hồ để thăm bà.vehiclenauticalsportsailingentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc