verb🔗ShareLấm tấm, lốm đốm, vấy bẩn. To mark with splotches."The child accidentally splotched paint on the wall while finger painting. "Đứa bé vô tình làm sơn lốm đốm lên tường khi vẽ bằng ngón tay.appearancemarkcolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc