Hình nền cho splotched
BeDict Logo

splotched

/ˈsplɒtʃt/ /ˈsplɑːtʃt/

Định nghĩa

verb

Lấm tấm, lốm đốm, vấy bẩn.

Ví dụ :

Đứa bé vô tình làm sơn lốm đốm lên tường khi vẽ bằng ngón tay.