Hình nền cho squished
BeDict Logo

squished

/skwɪʃt/

Định nghĩa

verb

Bóp, nghiền, ép, đè bẹp.

Ví dụ :

Chiếc bánh mì vẫn ngon dù bị ép bẹp trong hộp cơm của anh ấy.