Hình nền cho stannic
BeDict Logo

stannic

/ˈstænɪk/

Định nghĩa

adjective

Thiếc(IV).

Ví dụ :

Nhà hóa học dán nhãn "Ôxít Thiếc(IV)" lên bình chứa vì nó chứa thiếc ở trạng thái ôxi hóa thiếc(IV), tức là thiếc có hóa trị bốn.