Hình nền cho tetravalent
BeDict Logo

tetravalent

/ˌtetrəˈveɪlənt/ /tɛˈtrævələnt/

Định nghĩa

adjective

Hóa trị bốn.

Ví dụ :

Cacbon là một nguyên tố hóa trị bốn, nghĩa là nó có thể tạo ra bốn liên kết hóa học với các nguyên tử khác, đó là lý do tại sao nó là nền tảng cho rất nhiều phân tử khác nhau.