verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu, cất giấu, tàng trữ. To hide or store away for later use. Ví dụ : "He stashed his liquor in the cabinet under the bar." Anh ấy giấu rượu của mình trong tủ dưới quầy bar để dùng sau. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc