Hình nền cho stinky
BeDict Logo

stinky

/ˈstɪŋki/

Định nghĩa

adjective

Hôi, thối.

Ví dụ :

"The garbage can is stinky, so we should take it out. "
Thùng rác hôi thối quá, mình đem đổ đi thôi.