Hình nền cho stinking
BeDict Logo

stinking

/ˈstɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bốc mùi, hôi thối.

Ví dụ :

"The garbage was stinking in the summer heat, so we had to take it out. "
Rác bốc mùi hôi thối khủng khiếp trong cái nóng mùa hè, nên chúng tôi phải đem đổ đi.