verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, hôi thối. To have a strong bad smell. Ví dụ : "The garbage was stinking in the summer heat, so we had to take it out. " Rác bốc mùi hôi thối khủng khiếp trong cái nóng mùa hè, nên chúng tôi phải đem đổ đi. sensation nature negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, dở tệ, làm kém. To be greatly inferior; to perform badly. Ví dụ : ""My basketball team is stinking this season; we haven't won a single game." " Mùa này đội bóng rổ của tôi chơi dở tệ; chúng tôi chưa thắng nổi một trận nào. attitude character negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc mùi, tanh tưởi. To give an impression of dishonesty or untruth. Ví dụ : "His excuse for being late to work was stinking of lies, so his boss didn't believe him. " Lời giải thích trễ làm của anh ta bốc mùi xạo quá, nên sếp không tin. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho bốc mùi, gây mùi. To cause to stink; to affect by a stink. Ví dụ : "The garbage left out in the sun was stinking up the whole street. " Rác để ngoài nắng làm cho cả con phố bốc mùi khó chịu. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi thối, khó ngửi. Having a pungent smell. Ví dụ : "The garbage can had a stinking smell after being left in the sun all day. " Thùng rác bốc mùi hôi thối khó ngửi sau khi bị bỏ ngoài nắng cả ngày. sensation nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, kinh khủng. Very bad and undesirable. Ví dụ : "Despite leading the way for years, the new model is really stinking." Dù dẫn đầu trong nhiều năm, mẫu xe mới này tệ hại thật sự. attitude negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thối tha, chết tiệt. An intensifier, a minced oath. Ví dụ : "We don’t need your stinking sympathy." Chúng tôi không cần cái lòng thương hại chết tiệt của anh đâu. language exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hôi thối, mùi hôi thối. The emission of a foul smell. Ví dụ : "The stinking from the overflowing garbage can was unbearable. " Cái mùi hôi thối bốc ra từ thùng rác tràn ngập khó mà chịu nổi. sensation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc