verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói bằng áo khoác trói, Cho mặc áo khoác trói. To put someone into a straitjacket. Ví dụ : "Because the patient was a danger to himself, the nurses straitjacketed him to prevent him from causing harm. " Vì bệnh nhân có thể gây nguy hiểm cho chính mình, các y tá đã phải mặc áo khoác trói cho anh ta để ngăn anh ta làm hại bản thân. medicine police action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, gò bó, trói buộc. (by extension) To restrict the freedom of, either physically or psychologically. Ví dụ : "The strict rules at the boarding school straitjacketed the students' social lives. " Những quy định nghiêm ngặt ở trường nội trú đã gò bó đời sống xã hội của học sinh. mind action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc