Hình nền cho straitjacketed
BeDict Logo

straitjacketed

/ˈstreɪtˌdʒækɪtɪd/ /ˈstreɪtˌdʒɛkɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Trói bằng áo khoác trói, Cho mặc áo khoác trói.

Ví dụ :

Vì bệnh nhân có thể gây nguy hiểm cho chính mình, các y tá đã phải mặc áo khoác trói cho anh ta để ngăn anh ta làm hại bản thân.