Hình nền cho thriller
BeDict Logo

thriller

/ˈθɹɪlɚ/

Định nghĩa

noun

Phim kinh dị, truyện giật gân.

Ví dụ :

Bộ phim kinh dị mới này thật sự là một phim giật gân, khiến ai nấy trong rạp cũng phải giật mình thon thót và há hốc mồm kinh ngạc.
noun

Kịch tính, giật gân.

Ví dụ :

Cuốn tiểu thuyết trinh thám mới này là một tác phẩm giật gân cực kỳ kịch tính, khiến tôi phải nín thở theo dõi đến tận trang cuối cùng.