Hình nền cho psychologically
BeDict Logo

psychologically

/ˌsaɪkəˈlɑdʒɪkli/ /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt tâm lý, theo tâm lý học.

Ví dụ :

"The new novel is a psychologically complex thriller."
Cuốn tiểu thuyết mới này là một truyện trinh thám phức tạp về mặt tâm lý.