noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhũ mẫu, vú em. A wet nurse. Ví dụ : "Since the term "wet nurse" refers to a woman who breastfeeds another woman's child, a sentence illustrating this would be: "Because the mother was too ill to breastfeed, she hired nurses to care for her baby." " Vì mẹ quá yếu không thể cho con bú được nên bà đã thuê nhũ mẫu chăm sóc em bé. medicine family person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y tá, nữ hộ sinh. A person (usually a woman) who takes care of other people’s young. Ví dụ : "They hired a nurse to care for their young boy." Họ thuê một người giữ trẻ chuyên nghiệp để chăm sóc cậu con trai nhỏ của họ. human job person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y tá, điều dưỡng viên. A person trained to provide care for the sick. Ví dụ : "The nurse made her rounds through the hospital ward." Cô y tá đi kiểm tra các bệnh nhân trong phòng bệnh của bệnh viện. medicine job service person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y tá, người điều dưỡng. One who, or that which, brings up, rears, causes to grow, trains, or fosters. Ví dụ : "The experienced nurses at the daycare center nurtured the young children. " Những người điều dưỡng giàu kinh nghiệm ở trung tâm giữ trẻ đã chăm sóc, nuôi dưỡng những đứa trẻ nhỏ. medicine job person service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây mẹ, cây bảo hộ. A shrub or tree that protects a young plant. Ví dụ : "The small oak sapling grew taller because the hardy, drought-tolerant nurses sheltered it from the harsh sun and wind. " Cây sồi non lớn nhanh hơn vì được những cây mẹ cứng cáp, chịu hạn tốt che chắn khỏi ánh nắng gay gắt và gió mạnh. plant agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa tiêu trưởng, thuyền phó. A lieutenant or first officer who takes command when the captain is unfit for his place. Ví dụ : "This definition of "nurses" is incorrect in modern English. "Nurses" is the plural form of "nurse," a person whose job is to care for sick or injured people. Perhaps you meant a different word? " Định nghĩa về từ "nurses" này không đúng trong tiếng Anh hiện đại. "Nurses" là dạng số nhiều của "nurse," có nghĩa là y tá, người có công việc chăm sóc người bệnh hoặc bị thương. Có lẽ bạn đang muốn nói đến một từ khác chăng? nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng, giai đoạn ấu trùng. A larva of certain trematodes, which produces cercariae by asexual reproduction. Ví dụ : "Within the infected snail, the nurses tirelessly produce hundreds of cercariae, the next stage of the fluke's life cycle. " Bên trong ốc sên bị nhiễm bệnh, các ấu trùng không ngừng sinh sản ra hàng trăm cercariae, giai đoạn tiếp theo trong vòng đời của sán lá. organism biology medicine animal disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Y tá mập. A nurse shark. Ví dụ : "While scuba diving, we saw two nurses resting on the sandy bottom of the ocean. " Khi lặn biển, chúng tôi thấy hai con y tá mập đang nằm nghỉ trên đáy biển đầy cát. animal fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho con bú, vú em. To breastfeed: to feed (a baby) at the breast; to suckle. Ví dụ : "She believes that nursing her baby will make him strong and healthy." Cô ấy tin rằng việc cho con bú sữa mẹ sẽ giúp con trai cô ấy khỏe mạnh và cứng cáp. family physiology biology body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho bú, bú sữa mẹ. To breastfeed: to be fed at the breast. Ví dụ : "The mother nurses her baby every few hours. " Người mẹ cho con bú sữa mẹ vài tiếng một lần. family body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, điều dưỡng. To care for (someone), especially in sickness; to tend to. Ví dụ : "She nursed him back to health." Cô ấy đã chăm sóc anh ấy cho đến khi anh ấy khỏe lại. medicine job service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, săn sóc, nuôi dưỡng. To treat kindly and with extra care Ví dụ : "She nursed the rosebush and that season it bloomed." Cô ấy đã chăm chút cho bụi hoa hồng và mùa đó nó nở rộ. aid medicine service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăm sóc, nuôi dưỡng, vun vén. To manage with care and economy Ví dụ : ""The community center nurses its small budget carefully to provide free classes for everyone." " Trung tâm cộng đồng vun vén ngân sách eo hẹp một cách cẩn thận để cung cấp các lớp học miễn phí cho mọi người. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấm nháp, Uống từ từ. To drink slowly Ví dụ : "She nurses her coffee all morning, making it last until her lunch break. " Cô ấy nhấm nháp ly cà phê cả buổi sáng, uống từ từ cho đến giờ nghỉ trưa. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, chăm sóc. To foster, to nourish Ví dụ : "The gardener carefully nurses the young seedlings, hoping they will grow into strong plants. " Người làm vườn cẩn thận nuôi dưỡng những cây non, hy vọng chúng sẽ lớn thành những cây khỏe mạnh. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, ôm ấp. To hold closely to one's chest Ví dụ : "Would you like to nurse the puppy?" Bạn có muốn ôm ấp chú cún con vào lòng không? body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa bi, điều bi. To strike (billiard balls) gently, so as to keep them in good position during a series of shots. Ví dụ : "The skilled pool player nurses the cue ball close to the object ball, carefully setting up the next shot. " Người chơi bi-a chuyên nghiệp tỉa/điều nhẹ nhàng bi cái gần bi mục tiêu, cẩn thận chuẩn bị cho cú đánh tiếp theo. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc