BeDict Logo

nurses

/ˈnɜːrsɪz/
Hình ảnh minh họa cho nurses: Hoa tiêu trưởng, thuyền phó.
noun

Hoa tiêu trưởng, thuyền phó.

Định nghĩa về từ "nurses" này không đúng trong tiếng Anh hiện đại. "Nurses" là dạng số nhiều của "nurse," có nghĩa là y tá, người có công việc chăm sóc người bệnh hoặc bị thương. Có lẽ bạn đang muốn nói đến một từ khác chăng?

Hình ảnh minh họa cho nurses: Ấu trùng, giai đoạn ấu trùng.
noun

Ấu trùng, giai đoạn ấu trùng.

Bên trong ốc sên bị nhiễm bệnh, các ấu trùng không ngừng sinh sản ra hàng trăm cercariae, giai đoạn tiếp theo trong vòng đời của sán lá.