Hình nền cho blaze
BeDict Logo

blaze

/bleɪz/

Định nghĩa

noun

Ngọn lửa, đám cháy.

Ví dụ :

Đống lửa trại nhanh chóng bùng lên thành một đám cháy lớn, tỏa ra hơi ấm và ánh sáng.
noun

Vệt đánh dấu trên cây, vết khắc dấu trên cây.

Ví dụ :

Người đi bộ theo con đường mòn, cẩn thận tìm kiếm vết khắc dấu màu trắng tiếp theo trên vỏ cây.