noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọn lửa, đám cháy. A fire, especially a fast-burning fire producing a lot of flames and light. Ví dụ : "The campfire quickly grew into a large blaze, providing warmth and light. " Đống lửa trại nhanh chóng bùng lên thành một đám cháy lớn, tỏa ra hơi ấm và ánh sáng. disaster environment energy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh lửa, ngọn lửa, ánh sáng chói lọi. Intense, direct light accompanied with heat. Ví dụ : "to seek shelter from the blaze of the sun" tìm chỗ trú ẩn khỏi ánh nắng chói chang. energy physics nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt trắng, đốm trắng (trên mặt ngựa). The white or lighter-coloured markings on a horse's face. Ví dụ : "The palomino had a white blaze on its face." Con ngựa màu vàng kim đó có một vệt trắng trên mặt. animal appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cam dạ quang, màu cam báo hiệu. A high-visibility orange colour, typically used in warning signs and hunters' clothing. Ví dụ : "The construction workers wore bright blaze jackets to be easily seen on the busy highway. " Công nhân xây dựng mặc áo khoác màu cam dạ quang sáng để dễ được nhìn thấy trên đường cao tốc đông đúc. color appearance sign wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, sự bùng nổ, sự bộc phát. A bursting out, or active display of any quality; an outburst. Ví dụ : "After winning the championship, there was a sudden blaze of excitement in the crowd. " Sau khi vô địch, đám đông bỗng nhiên bùng nổ sự phấn khích tột độ. quality action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt đánh dấu trên cây, vết khắc dấu trên cây. A spot made on trees by chipping off a piece of the bark, usually as a surveyor's mark. Ví dụ : "The hiker followed the trail, carefully looking for the next white blaze chipped into the tree bark. " Người đi bộ theo con đường mòn, cẩn thận tìm kiếm vết khắc dấu màu trắng tiếp theo trên vỏ cây. mark environment nature agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ năm toàn quân, Năm quân hình. A hand consisting of five face cards. Ví dụ : "Maria was thrilled! In poker, she held a blaze of jacks, queens, and kings. " Maria mừng rỡ khôn xiết! Trong poker, cô ấy có một bộ năm toàn quân, toàn là J, Q và K. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, cháy rực. To be on fire, especially producing bright flames. Ví dụ : "The campfire blazed merrily." Đống lửa trại cháy rực lên một cách vui mắt. nature disaster energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng cháy, tỏa sáng rực rỡ. To send forth or reflect a bright light; shine like a flame. Ví dụ : "The campfire blaze illuminated the faces of the campers gathered around it. " Ngọn lửa trại bùng cháy rực rỡ, chiếu sáng khuôn mặt của những người cắm trại đang quây quần bên cạnh. energy appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực rỡ, tỏa sáng. To be conspicuous; shine brightly a brilliancy (of talents, deeds, etc.). Ví dụ : "Her talent for public speaking blazed during the debate competition. " Tài năng hùng biện của cô ấy đã tỏa sáng rực rỡ trong cuộc thi tranh biện. appearance quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, thiêu đốt. To set in a blaze; burn. Ví dụ : "The careless child blazed the curtains with a match. " Đứa trẻ bất cẩn đã dùng que diêm đốt cháy rèm cửa. energy action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng sáng, rực cháy, tỏa sáng. To cause to shine forth; exhibit vividly; be resplendent with. Ví dụ : "The sunset blazed across the sky, painting the clouds with brilliant orange and red. " Hoàng hôn bừng sáng trên bầu trời, nhuộm những đám mây bằng màu cam và đỏ rực rỡ. appearance energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu đốm trắng. (only in the past participle) To mark with a white spot on the face (as a horse). Ví dụ : "The horse was blazed white on its face. " Con ngựa đó có một đốm trắng trên mặt. animal mark appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, khắc dấu. To set a mark on (as a tree, usually by cutting off a piece of its bark). Ví dụ : "The gardener blazed a mark on the young oak tree to show where he would prune the branches. " Người làm vườn đã đánh dấu lên cây sồi non để biết chỗ nào cần tỉa cành. mark environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, vạch dấu. To indicate or mark out (a trail, especially through vegetation) by a series of blazes. Ví dụ : "The guide blazed his way through the undergrowth." Người dẫn đường vạch dấu đường đi xuyên qua đám cây bụi rậm rạp. environment nature mark way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên phong, mở đường, đi đầu. To set a precedent for the taking-on of a challenge; lead by example. Ví dụ : "Darwin blazed a path for the rest of us." Darwin đã mở đường cho tất cả chúng ta noi theo. achievement action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi cơn thịnh nộ, giận dữ. To be furiously angry; to speak or write in a rage. Ví dụ : "When her son forgot his homework again, she blazed with anger. " Khi con trai lại quên bài tập về nhà, cô ấy nổi cơn thịnh nộ. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, hút cần, phê cần. To smoke marijuana. Ví dụ : "After work, my roommate likes to blaze to unwind. " Sau giờ làm, bạn cùng phòng của tôi thích đốt cần để thư giãn. culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan truyền, sự công bố. Publication; the act of spreading widely by report Ví dụ : "The blaze of the new student's arrival spread quickly through the school. " Tin về sự xuất hiện của học sinh mới lan truyền nhanh chóng khắp trường. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi vang, rền vang. To blow, as from a trumpet Ví dụ : "The trumpet blazed a loud announcement, signaling the start of the parade. " Tiếng kèn trumpet thổi vang một thông báo lớn, báo hiệu cuộc diễu hành bắt đầu. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công bố, loan tin. To publish; announce publicly Ví dụ : "The school newspaper blazed the new student enrollment figures. " Tờ báo của trường đã công bố rầm rộ số liệu tuyển sinh mới. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, phơi bày, bêu riếu. To disclose; bewray; defame Ví dụ : "The gossip spread quickly, and the rumor about Sarah's poor performance on the test blazed throughout the school. " Tin đồn về việc Sarah làm bài kiểm tra kém lan nhanh như cháy, bêu riếu khắp trường. communication language character action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừng sáng, rực cháy. To blazon Ví dụ : "The school newspaper blazoned the winning team's achievements on its front page. " Tờ báo của trường đã đăng trang trọng những thành tích của đội chiến thắng, làm nổi bật chúng trên trang nhất. appearance mark sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc