Hình nền cho forthcoming
BeDict Logo

forthcoming

/fɔːθˈkʌmɪŋ/ /fɔɹθˈkʌmɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự xuất hiện, sự ra mắt.

Ví dụ :

Sự ra mắt sắp tới của hiệu trưởng mới được chờ đợi từ lâu đã khiến học sinh và giáo viên vô cùng háo hức.
adjective

Sẵn lòng, Cởi mở, Thẳng thắn, Nhiệt tình cung cấp thông tin.

Ví dụ :

"Once I explained why I needed to know, she was really forthcoming."
Một khi tôi giải thích lý do tại sao tôi cần biết, cô ấy đã rất cởi mở và sẵn lòng chia sẻ thông tin.