Hình nền cho stubbornly
BeDict Logo

stubbornly

/ˈstʌbərnli/ /ˈstʌbɔrnli/

Định nghĩa

adverb

Một cách bướng bỉnh, ngoan cố.

Ví dụ :

"He stubbornly refused to quit trying, even after failing 20 times."
Anh ấy bướng bỉnh không chịu bỏ cuộc, dù đã thất bại đến 20 lần.