adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách bướng bỉnh, ngoan cố. In a stubborn manner. Ví dụ : "He stubbornly refused to quit trying, even after failing 20 times." Anh ấy bướng bỉnh không chịu bỏ cuộc, dù đã thất bại đến 20 lần. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc