BeDict Logo

subbranch

/ˈsʌbˌbræntʃ/ /ˈsʌbˌbrɑːntʃ/
Hình ảnh minh họa cho subbranch: Chi nhánh con, nhánh nhỏ.
noun

Chi nhánh con, nhánh nhỏ.

Cây gia phả nhà tôi có nhiều nhánh lớn, và trong nhánh "Smith", có một chi nhánh con nhỏ hơn, đại diện cho anh chị em của ông tôi và con cháu của họ.