Hình nền cho representing
BeDict Logo

representing

/ɹɛpɹɪˈzɛntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

Ví dụ :

"The student is representing the country of France in the class presentation. "
Trong bài thuyết trình trên lớp, học sinh này đại diện cho nước Pháp.
verb

Đại diện, tiêu biểu, tượng trưng.

Ví dụ :

Bức tranh biển bão của họa sĩ sống động đến nỗi nó diễn tả cảm giác lạnh lẽo và sợ hãi.
verb

Ví dụ :

Họa sĩ đang vẽ một bức chân dung, cẩn thận tái hiện nụ cười và đôi mắt hiền dịu của người phụ nữ.