Hình nền cho subsoil
BeDict Logo

subsoil

/ˈsʌbˌsɔɪl/

Định nghĩa

noun

Tầng đất cái, lớp đất dưới.

Ví dụ :

Đội xây dựng phải đào sâu xuống tận tầng đất cái trước khi đặt móng cho ngôi nhà mới.