Hình nền cho subversives
BeDict Logo

subversives

/səbˈvɜːrsɪvz/ /sʌbˈvɜːrsɪvz/

Định nghĩa

noun

Phần tử lật đổ, kẻ chủ trương lật đổ.

Ví dụ :

Chính phủ gọi những người biểu tình là phần tử lật đổ vì họ chủ trương lật đổ hoàn toàn hệ thống chính trị hiện tại.