Hình nền cho supporter
BeDict Logo

supporter

/səˈpɔː.tə/ /-ɾɚ/

Định nghĩa

noun

Người ủng hộ, người hỗ trợ, fan.

Ví dụ :

"My sister is a strong supporter of my dreams to become a doctor. "
Chị gái tôi là một người ủng hộ nhiệt tình cho ước mơ trở thành bác sĩ của tôi.