noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người hỗ trợ, fan. A person who gives support to someone or something. Ví dụ : "My sister is a strong supporter of my dreams to become a doctor. " Chị gái tôi là một người ủng hộ nhiệt tình cho ước mơ trở thành bác sĩ của tôi. person group organization politics essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, vật chống đỡ. Something that supports another thing. Ví dụ : "The extra chair was a supporter for the extra guest at the dinner party. " Cái ghế phụ đóng vai trò như một giá đỡ cho vị khách mời thêm tại bữa tiệc tối. thing item essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc