Hình nền cho overthrow
BeDict Logo

overthrow

/əʊvəˈθɹəʊ/ /ˈoʊvɚˌθɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Lật đổ, sự lật đổ.

Ví dụ :

"The student council's overthrow was announced at the assembly. "
Sự lật đổ hội học sinh đã được thông báo tại buổi tập trung.