Hình nền cho protestors
BeDict Logo

protestors

/prəˈtɛstərz/

Định nghĩa

noun

Người biểu tình, đoàn người biểu tình, người phản đối.

Ví dụ :

Đoàn người biểu tình tập trung đông nghịt tại quảng trường Trafalgar và hát những bài hát phản chiến.
noun

Người kháng nghị, người phản đối.

Ví dụ :

Các giao dịch viên ngân hàng đã đóng vai trò như người kháng nghị khi một vài tấm séc đến mà không có chữ ký và do đó không hợp lệ.