Hình nền cho sufferings
BeDict Logo

sufferings

/ˈsʌfəɹɪŋz/

Định nghĩa

noun

Đau khổ, thống khổ, nỗi thống khổ.

Ví dụ :

Bác sĩ lắng nghe cẩn thận khi bệnh nhân mô tả những nỗi thống khổ của cô ấy sau vụ tai nạn xe hơi.