Hình nền cho sunbathed
BeDict Logo

sunbathed

/ˈsʌnˌbeɪðd/ /ˈsʌnˌbeðd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Sau giờ học, Maria tắm nắng ở công viên để sưởi ấm và có được làn da rám nắng.