BeDict Logo

expose

/ɪkˈspəʊz/ /ɛkˈspoʊz/
Hình ảnh minh họa cho expose: Tiếp xúc, phơi nhiễm.
verb

Nhà khoa học cho cây tiếp xúc với các mức ôzôn khác nhau để đo khả năng chống chịu ô nhiễm không khí của nó.