Hình nền cho expose
BeDict Logo

expose

/ɪkˈspəʊz/ /ɛkˈspoʊz/

Định nghĩa

verb

Phơi bày, vạch trần, làm lộ, giới thiệu.

Ví dụ :

Giáo viên giới thiệu cho cả lớp về những nền văn hóa khác nhau bằng cách chiếu hình ảnh và video từ khắp nơi trên thế giới.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học cho cây tiếp xúc với các mức ôzôn khác nhau để đo khả năng chống chịu ô nhiễm không khí của nó.