verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào, chồng thêm. To add on top of a previous addition. Ví dụ : "The teacher superadded a pop quiz to our already busy homework schedule, making us all groan. " Cô giáo thêm vào một bài kiểm tra nhanh vào lịch làm bài tập về nhà vốn đã rất bận rộn của chúng tôi, khiến tất cả chúng tôi đều rên rỉ. action process thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc