Hình nền cho molasses
BeDict Logo

molasses

[məˈlæ.sɪz] [məˈlæ.sɨz]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà nội dùng mật mía để làm bánh gừng dẻo ngon cho hội chợ gây quỹ của trường.
noun

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài gần dãy Alps đang phát triển, các nhà địa chất đã xác định được một thành tạo molasse (trầm tích molasse) lớn, một dấu hiệu rõ ràng cho thấy sự nâng lên liên tục của dãy núi.