noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh gừng. A type of cake whose main flavoring is ginger. Ví dụ : "My grandmother made a delicious gingerbread cake for the school bake sale. " Bà tôi đã làm một cái bánh gừng ngon tuyệt để bán gây quỹ cho trường. food holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thức lòe loẹt, hào nhoáng giả tạo. Something ersatz; something showy but insubstantial. Ví dụ : "The politician's promises of a better future turned out to be just gingerbread, attracting voters with flashy words but offering no real solutions. " Những lời hứa về một tương lai tốt đẹp của chính trị gia hóa ra chỉ là hình thức lòe loẹt, hào nhoáng giả tạo, thu hút cử tri bằng những lời lẽ bóng bẩy nhưng không đưa ra được giải pháp thực tế nào. appearance style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh gừng (kiến trúc). A flamboyant Victorian-era architectural style. Ví dụ : "The school's new library had a gingerbread facade, with elaborate carvings and colorful trim. " Thư viện mới của trường có mặt tiền theo kiểu bánh gừng (kiến trúc), với những chạm khắc tinh xảo và trang trí nhiều màu sắc. architecture style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc