noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót, xu nịnh. Excessive praise or approval, which is often insincere and sometimes contrived to win favour. Ví dụ : "The student's essay was full of flattery for the teacher, hoping to get a better grade. " Bài luận của học sinh đó đầy những lời lẽ tâng bốc thầy giáo, với hy vọng được điểm cao hơn. attitude character communication human society value mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâng bốc, nịnh hót. An instance of excessive praise. Ví dụ : "The teacher's excessive flattery of every student's work discouraged honest criticism. " Việc cô giáo tâng bốc quá mức mọi bài làm của học sinh đã làm mất đi những lời phê bình chân thật. communication attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc