noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo hiểm tương trợ Hồi giáo, Takaful. A cooperative system of reimbursement in case of loss; a sort of Islamic form of insurance. Ví dụ : "Instead of relying solely on conventional insurance, the community decided to establish a takaful system to help members financially in case of unexpected events, such as illness or job loss. " Thay vì chỉ dựa vào bảo hiểm thông thường, cộng đồng đã quyết định thành lập một hệ thống bảo hiểm tương trợ Hồi giáo (Takaful) để giúp đỡ tài chính cho các thành viên khi gặp phải những sự kiện bất ngờ như bệnh tật hoặc mất việc. religion business insurance finance economy system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc