Hình nền cho financially
BeDict Logo

financially

/faɪˈnænʃəli/ /fəˈnænʃəli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt tài chính, Về phương diện tài chính.

Ví dụ :

Anh ấy đã giúp đỡ con gái về mặt tài chính, trả tiền thuê nhà và các hóa đơn điện nước cho con bé cho đến khi nó hồi phục sau tai nạn.