Hình nền cho tamale
BeDict Logo

tamale

/təˈmɑli/ /təˈmæli/

Định nghĩa

noun

Bánh bột ngô hấp nhân thịt.

Ví dụ :

Mỗi dịp Giáng Sinh, bà tôi lại làm món tamale ngon nhất, với nhân thịt heo cay cay.