BeDict Logo

husks

/hʌsks/
Hình ảnh minh họa cho husks: Vỏ trấu, vỏ.
noun

Vỏ trấu, vỏ.

Người thợ xay cẩn thận kiểm tra khung đỡ của cối đá để đảm bảo chúng đủ chắc chắn chịu được sức nặng của những phiến đá lớn trong quá trình xay.