Hình nền cho polenta
BeDict Logo

polenta

/pəˈlɛntə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối nay, bà nấu món polenta, một món ăn sệt sệt làm từ bột ngô, có vị ngọt nhẹ và giàu tinh bột.