noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối tượng chịu thuế. Something on which tax must be paid. Ví dụ : "The taxable income for my job this year is quite high. " Thu nhập chịu thuế từ công việc của tôi năm nay khá cao. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu thuế, phải nộp thuế. Subject to taxation. Ví dụ : "My new car is taxable, so I need to pay sales tax when I register it. " Xe hơi mới của tôi thuộc diện chịu thuế, nên tôi phải trả thuế bán hàng khi đăng ký xe. economy finance government business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc