noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, sự đánh thuế. The act of imposing taxes and the fact of being taxed. Ví dụ : "The taxation on cars is increasing next year, affecting many families' budgets. " Việc đánh thuế lên xe ô tô sẽ tăng vào năm tới, ảnh hưởng đến ngân sách của nhiều gia đình. government economy politics finance business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, hệ thống thuế. A particular system of taxing people or companies Ví dụ : "The new taxation system for businesses is designed to encourage investment in the local community. " Hệ thống thuế má mới dành cho doanh nghiệp được thiết kế để khuyến khích đầu tư vào cộng đồng địa phương. economy government politics finance law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, tiền thuế. The revenue gained from taxes Ví dụ : "The taxation revenue from the city helps fund the local schools. " Tiền thuế thu được từ thành phố giúp tài trợ cho các trường học địa phương. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc