Hình nền cho den
BeDict Logo

den

/dɛn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Daniel was put into the lions’ den."
Daniel bị ném vào hang sư tử.
noun

Ví dụ :

Nhà máy sản xuất đồ dệt kim sử dụng đơn vị đơniê để đo độ mảnh của sợi.
adverb

Khi đó, Lúc đó.

Ví dụ :

"He was happy then."
Lúc đó anh ấy đã rất hạnh phúc.