verb🔗ShareKhủng bố, làm kinh hãi. To fill (someone) with terror; to terrify."The bully was terrorizing the younger children in the schoolyard. "Tên bắt nạt đó đang khủng bố/làm kinh hãi bọn trẻ con nhỏ hơn trong sân trường.emotionsensationmindcharacteractioninhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhủng bố, đe dọa, làm cho khiếp sợ. To coerce (someone) by using threats or violence."The older students were terrorizing the younger kids in the playground, demanding their lunch money. "Các anh chị học sinh lớn hơn đang khủng bố đám trẻ nhỏ ở sân chơi, bắt chúng phải nộp tiền ăn trưa.actionpolicelawinhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc