noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đe dọa, sự hăm dọa. An expression of intent to injure or punish another. Ví dụ : "The student received detention for making threats against his classmate. " Học sinh đó bị phạt cấm túc vì đã đưa ra những lời đe dọa bạn cùng lớp. action communication law negative society police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đe dọa, sự hăm dọa, mối đe dọa. An indication of potential or imminent danger. Ví dụ : "The anonymous letters contained serious threats against the school principal. " Những lá thư nặc danh đó chứa đựng những lời đe dọa nghiêm trọng đối với hiệu trưởng nhà trường. situation negative event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối đe dọa, hiểm họa. A person or object that is regarded as a danger; a menace. Ví dụ : "The overflowing trash cans were threats to public health. " Những thùng rác đầy ứ là mối đe dọa đối với sức khỏe cộng đồng. police military war law society negative action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc