Hình nền cho coerce
BeDict Logo

coerce

/kəʊˈɜːs/ /koʊˈɝs/

Định nghĩa

verb

Ép buộc, cưỡng ép, đàn áp.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đã cố gắng ép buộc cậu học sinh nhỏ hơn đưa tiền ăn trưa cho nó.
verb

Ví dụ :

Chương trình bảng tính thường ép kiểu một số bạn nhập vào ô được định dạng là văn bản, coi nó như một chuỗi ký tự thay vì một giá trị để tính toán.