noun🔗ShareNhà thần học, người nghiên cứu thần học. One who studies theology."The theologian discussed the concept of faith in her religious studies class. "Nhà thần học đã thảo luận về khái niệm đức tin trong lớp học nghiên cứu tôn giáo của cô ấy.persontheologyreligionphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà thần học, giảng viên thần học tại nhà thờ lớn. In Roman Catholic usage, a theological lecturer attached to a cathedral church."Father Thomas, a respected theologian attached to the city's cathedral, gave a lecture on the Bible every Wednesday evening. "Cha Thomas, một nhà thần học đáng kính và là giảng viên thần học của nhà thờ chính tòa thành phố, giảng về Kinh Thánh vào mỗi tối thứ Tư.religiontheologypersoneducationjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc