Hình nền cho interpretations
BeDict Logo

interpretations

/ɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃənz/ /ɪnˌtɜːrprəˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Giải thích, diễn giải, cách hiểu.

Ví dụ :

Sự giải thích một giấc mơ, hoặc một điều bí ẩn.
noun

Ví dụ :

Trong suốt hội nghị quốc tế, đội ngũ thông dịch viên đã cung cấp dịch thông dịch đồng thời các nhận xét của diễn giả sang năm ngôn ngữ khác nhau.
noun

Diễn giải, thể hiện, cách hiểu.

Ví dụ :

Cách diễn giải cảnh hoàng hôn của các nghệ sĩ khác nhau rất nhiều, người thì dùng màu sắc tươi sáng, người thì tập trung vào những bóng đổ tinh tế.
noun

Ví dụ :

Dữ liệu từ thí nghiệm khoa học cho phép có nhiều cách diễn giải khác nhau, vì vậy chúng tôi đã thảo luận xem cách diễn giải nào giải thích kết quả tốt nhất.
noun

Giải thích, diễn giải, cách hiểu.

Ví dụ :

Những cách diễn giải khác nhau về bảng tiêu chí chấm điểm của giáo viên đã gây ra sự nhầm lẫn cho học sinh về cách bài luận của họ sẽ được đánh giá.
noun

Giải thích, diễn giải, sự gán giá trị chân lý.

Ví dụ :

Khi gán giá trị cho các biến số trong cùng một phương trình toán học, các học sinh khác nhau có thể đưa ra những cách giải thích khác nhau, dẫn đến các đáp án khác nhau.
noun

Ví dụ :

Bảo tàng đưa ra nhiều cách diễn giải/thuyết minh về các hiện vật cổ, giúp khách tham quan hiểu được lịch sử và ý nghĩa văn hóa của chúng.