Hình nền cho delved
BeDict Logo

delved

/dɛlvd/

Định nghĩa

verb

Đào, xới, cuốc.

Ví dụ :

Người nông dân cuốc đất bằng xẻng để chuẩn bị ruộng cho việc trồng trọt.
verb

Đào sâu, Nghiên cứu kỹ lưỡng, Tìm hiểu cặn kẽ.

Ví dụ :

Cô ấy đào sâu vào những bức ảnh gia đình cũ, hy vọng tìm hiểu thêm về tuổi thơ của bà mình.