Hình nền cho tribespeople
BeDict Logo

tribespeople

/ˈtraɪbzˌpiːpl/

Định nghĩa

noun

Dân tộc, bộ tộc.

Ví dụ :

Cuộc triển lãm của bảo tàng trưng bày các hiện vật và câu chuyện từ nhiều bộ tộc, dân tộc khác nhau trên khắp thế giới.