noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, bộ tộc. A tribal race of people. Ví dụ : "The museum exhibit showcased artifacts and stories from various tribespeople around the world. " Cuộc triển lãm của bảo tàng trưng bày các hiện vật và câu chuyện từ nhiều bộ tộc, dân tộc khác nhau trên khắp thế giới. culture group society race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, bộ tộc, người dân tộc. The people who belong to a tribe. Ví dụ : "The anthropologists studied the ancient traditions of the tribespeople living in the remote mountain region. " Các nhà nhân chủng học đã nghiên cứu những phong tục cổ xưa của người dân tộc sống ở vùng núi xa xôi hẻo lánh. culture group society tradition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc