Hình nền cho tribal
BeDict Logo

tribal

/ˈtɹaɪbəl/

Định nghĩa

noun

Hình xăm bộ lạc, hình xăm thổ dân.

Ví dụ :

"The student's new tattoo was a beautiful tribal design. "
Hình xăm mới của học sinh đó là một thiết kế hình xăm thổ dân rất đẹp.